MÁY ĐO pH/mV/ISE/EC/TDS/MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ
BÀN ĐIỆN TỬ
Model: ProLab 4000
Code: 285203650
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI
ANALYTICS) – Đức
Xuất xứ: Đức
Tham khảo tại: http://www.si-analytics.com/fileadmin/upload/Broschueren_und_flyer/Messgeraete/INT/Brochure_Lab-and-ProLab-Family_4-MB_PDF-English.pdf
1. Thông
số kỹ thuật:
-
Khoảng đo pH: -2.000 … +20.000 pH /
-2.00 … +20.00 pH / -2.0 … +20.0pH
-
Độ phân giải: 0.001 / 0.01
-
Độ chính xác (± 1digit): ±0.002 pH /
±0.01 pH
-
Số chương trình hiệu chuẩn được cài đặt
sẵn: 22
-
Tự động hiển thị và nhận biết dung dịch
chuẩn
-
Tự động hiệu chuẩn: max. 5 điểm
-
Chức năng Varical hiệu chuẩn bằng tay với
các dung dịch có thể lựa chọn
-
Đo pH bằng 2 kênh
-
Khoảng đo mV: -2200.0 … +2200.0 mV
/ -2200 … +2200 mV
-
Độ chính xác (± 1digit): ±0.1 mV / ± 1
mV
-
Chức năng đo chênh lệch mV và đo mV bằng
2 kênh
-
Khoảng
đo ISE (Lựa chọn ion): 1.0E-40 … 9.9E39 mg/l (0.001 … 9.999 / 10.00 … 99.99 /
100.0 … 999.9 / 1000 … 999999 / 1.0 E6 … 9.9 E39)
-
Độ
phân giải: 1E-39 … 1E-5 (0.001 / 0.01 / 0.1 / 1 / 1E1 … 1E38)
-
Kết
quả đo ion hiểu thị bằng %, ppm, mg/kg, mol/l
-
Đo
ion bằng 2 kênh
-
Hiệu
chuẩn ion: 2 … 9 điểm
-
Nồng
độ chuẩn: 1.00E-30 … 1.00E30 mg/l
-
Khoảng
đo độ dẫn (EC): 0.000 mS/cm … 2000
mS/cm (0.000 … 1.999 / 0.00 … 19.99 / 0.0 … 199.9 / 200
… 1999 mS/cm)
(2.00 … 19.99 / 20.0 … 199.9 / 200 … 1999 mS/cm)
-
Độ phân giải: 0.001 / 0.01 / 0.1 / 1 mS/cm;
0.01 / 0.1 / 1 mS/cm
-
Độ chính xác: ±0.5%
-
Hằng số điện cực được hiệu chuẩn: 0.450
… 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1.
Hiệu chuẩn bằng dung dịch d 0.01 mol KCL
-
Hằng số điện cực có thể điều chỉnh:
0.250 … 2.500 cm-1
-
Khoảng đo TDS: 0 … 2000 mg/l.
Hệ số có thể cài đặt giữa 0.40 và 1.00
-
Độ phân giải: 1
-
Độ chính xác: ±1
-
Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0. Đo độ
mặn theo thang nước biển tự nhiện (UNESCO 1966b)
-
Độ phân giải: 0.1
-
Độ chính xác: ±0.1 / ±0.2
-
Khoảng đo nhiệt độ: -35.00C
… +1500C
-
Độ phân giải: ±0.1
-
Độ chính xác (± 1digit): ± 0.10C
-
Có chức năng chuyển đổi đơn vị đo 0C
/ 0F
-
Máy sẽ tự động chuyển sang chế độ bù nhiệt
độ bằng tay nếu không kết nối điện cực nhiệt độ
-
Kết quả hiển thị kết quả đo bằng màn
hình graphic màu QVGA 120 x 90 với CFL lighting
-
Bề mặt phần hiển thị kết quả bằng kính
-
Bộ nhớ lưu >10 000 dữ liệu, lưu tự động
hoặc bằng tay được cài đặt từ 1 giây … 60 phút
-
Kết nối máy tính bằng cổng USB và RS
232.
-
Chức năng kết nối cổng USB: USB hub, USB
printer, USB memory, keyboard, mouse, USB stick, barcode reader…
-
Vật liệu bên ngoài của máy bằng kim loại
đúc. Phím bấm lá nhựa (polyester)
-
Nguồn điện: Adapter 100-240V, 50/60Hz
-
Có gắn đồng hồ thật real-time clock
-
Kích thước máy: 240 x 280 x 70 mm
-
Khối lượng: 2.5 kg
-
Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, cETLus
-
Tiêu chuẩn an toàn: Class III, EG
giudelines 73/23, EN 61010-1:2001
-
Cấu trúc thanh công cụ giống màn hình
windows, hoạt động tương tự như máy vi tính, điều khiển bằng phím bấm trên máy
hoặc bằng con chuột. Có thể sử dụng con chuột và bàn phím cùng lúc để dễ dàng
nhập dữ liệu
-
Màn hình màu QVGA graphic với độ phân giải
cao (320 x 240 pixels). Kết quả đo có thể phóng lớn hết màn hình của một kênh
đo hoặc hiển thị tất cả các thông số đo (pH, mV, ISE) với nhiều kênh trên màn
hình
2. Cung
cấp bao gồm:
-
Máy đo
pH/mV/ISE/Độ dẫn điện (EC)/Tổng chất rắn hòa tan (TDS)/Nhiệt độ để bàn điện tử
hiện số model Prolab 4000
-
Điện cực đo
pH/mV/Nhiệt độ bằng thủy tinh model A1611M-DIN-ID
-
Điện cực đo độ
dẫn điện/Tổng chất rắn hòa tan/Độ mặn/Nhiệt độ
-
model
LF413T-ID
-
Dung dịch chuẩn DIN pH4.01, pH 6.87 và 9.18 mỗi loại 2 ống, mỗi ống 20 ml đã được tiệt
trùng
-
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện
-
Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test
Certificate),
-
AC Adaptor
230V với 3 jack cắm phụ, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD drive USB, Giá đỡ
điện cực điều chỉnh 3 chiều tấm che bụi
-
Hướng dẫn sử
dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha)